кни́жный
Dấu sắc trên кни́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кни́жный nghĩa là Thuộc về sách.
Nghĩa của кни́жный
Tính từ
- Thuộc về sách.
- кни́жная торго́вляviệc bán, (buôn bán) sách
- книжный магази́нhiệu sách, cửa hàng sách
- книжный шкафtủ sách
- отвлечённый, далёкий от жизни Sách vở, không sát thực tế, giáo điều.
- кни́жные зна́нияnhững kiến thức sách vở, những tri thức không thiết thực (xa thực tế)
- о выражении и т. п. Văn hoa, sách vở.
- книжный стильlối viết văn hoa, phong cách sách vở
- Кни́жная пала́таViện thư tịch trung ương (ở Liên xô)
Biến cách của кни́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кни́жный | кни́жное | кни́жная | кни́жные |
| Sinh cách | кни́жного | кни́жного | кни́жной | кни́жных |
| Tặng cách | кни́жному | кни́жному | кни́жной | кни́жным |
| Đối cách | кни́жный / кни́жного | кни́жное | кни́жную | кни́жные / кни́жных |
| Công cụ cách | кни́жным | кни́жным | кни́жной | кни́жными |
| Giới cách | кни́жном | кни́жном | кни́жной | кни́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кни́жный
Câu ví dụ với кни́жный
- Я заглянул в книжный и купил интересную книгу. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #405965
- Мэри - книжный червь. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469621
- Он повесил книжную полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807912
- Я купил эту книгу в книжном напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677811
- Я купил эту книгу в книжном магазине напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10197407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
книжный nghĩa là gì?
книжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sách.
книжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кни́жный (phiên âm Latinh knížnyj, IPA [ˈknʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.