TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кни́жный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
knížnyj[ˈknʲiʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кни́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кни́жный nghĩa là Thuộc về sách.

Nghĩa của кни́жный

Tính từ

  1. Thuộc về sách.
    • кни́жная торго́вляviệc bán, (buôn bán) sách
    • книжный магази́нhiệu sách, cửa hàng sách
    • книжный шкафtủ sách
  2. отвлечённый, далёкий от жизни Sách vở, không sát thực tế, giáo điều.
    • кни́жные зна́нияnhững kiến thức sách vở, những tri thức không thiết thực (xa thực tế)
  3. о выражении и т. п. Văn hoa, sách vở.
    • книжный стильlối viết văn hoa, phong cách sách vở
    • Кни́жная пала́таViện thư tịch trung ương (ở Liên xô)

Biến cách của кни́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкни́жныйкни́жноекни́жнаякни́жные
Sinh cáchкни́жногокни́жногокни́жнойкни́жных
Tặng cáchкни́жномукни́жномукни́жнойкни́жным
Đối cáchкни́жный / кни́жногокни́жноекни́жнуюкни́жные / кни́жных
Công cụ cáchкни́жнымкни́жнымкни́жнойкни́жными
Giới cáchкни́жномкни́жномкни́жнойкни́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кни́жный

Câu ví dụ với кни́жный

  • Я заглянул в книжный и купил интересную книгу. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #405965
  • Мэри - книжный червь. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469621
  • Он повесил книжную полку на стену. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807912
  • Я купил эту книгу в книжном напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677811
  • Я купил эту книгу в книжном магазине напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10197407

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

книжный nghĩa là gì?

книжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sách.

книжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кни́жный (phiên âm Latinh knížnyj, IPA [ˈknʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.