кни́жник
Dấu sắc trên кни́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кни́жник nghĩa là người ham thích sách, người yêu sách.
Nghĩa của кни́жник
Danh từ
- любитель книг Người ham thích sách, người yêu sách.
- ирон.bồ đựng sách, người sác vở, mọt sách
Biến cách của кни́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кни́жник | кни́жники |
| Sinh cách кого? чего? | кни́жника | кни́жников |
| Tặng cách кому? чему? | кни́жнику | кни́жникам |
| Đối cách кого? что? | кни́жника | кни́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | кни́жником | кни́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | кни́жнике | кни́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của кни́жник
Câu hỏi thường gặp
книжник nghĩa là gì?
книжник (danh từ) nghĩa là người ham thích sách, người yêu sách.
книжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кни́жник (phiên âm Latinh knížnik, IPA [ˈknʲiʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.