TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кнут

giống đựcbất động vật
knut[knut] giọng máy của trình duyệt

кнут nghĩa là cái roi.

Nghĩa của кнут

Danh từ

  1. Cái roi.
    • бить кнуто́мquất, đánh bằng roi

Biến cách của кнут (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кну́ткнуты́
Sinh cách кого? чего?кнута́кнуто́в
Tặng cách кому? чему?кнуту́кнута́м
Đối cách кого? что?кну́ткнуты́
Công cụ cách кем? чем?кнуто́мкнута́ми
Giới cách о ком? о чём?кнуте́кнута́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кнут nghĩa là gì?

кнут (danh từ) nghĩa là cái roi.

кнут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кнут (phiên âm Latinh knut, IPA [knut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.