TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

князь

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
knjazʹ[knʲæsʲ] giọng máy của trình duyệt

князь nghĩa là công tước, hầu tước.

Nghĩa của князь

Danh từ

  1. Công tước, hầu tước; (правитель) hoàng tử, quận vương.

Biến cách của князь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кня́зькнязья́
Sinh cách кого? чего?кня́зякнязе́й
Tặng cách кому? чему?кня́зюкнязья́м
Đối cách кого? что?кня́зякнязе́й
Công cụ cách кем? чем?кня́земкнязья́ми
Giới cách о ком? о чём?кня́зекнязья́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

князь nghĩa là gì?

князь (danh từ) nghĩa là công tước, hầu tước.

князь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là князь (phiên âm Latinh knjazʹ, IPA [knʲæsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.