ко
ко nghĩa là tới, về, khi, khoảng.
Nghĩa của ко
Nghĩa lấy theo mục к.
Giới từ
- Tới, về.
- Khi, khoảng (thời gian)
- Dựa (thay đổi vị trí)
Tiền tố
- K, kilo- (x 1000)
Danh từ
- (chess) Quân Mã.
Câu ví dụ với ко
- Это идеальный подарок ко Дню отца. Đây là món quà lý tưởng cho Ngày Của Cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4138251
- Приходи ко мне в любое время. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276363
- Приходите ко мне в любое время. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276365
- Я ко всем ученикам отношусь одинаково. Tôi đối xử như nhau với tất cả học sinh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548785
- Он проявляет любопытство ко всему. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401023
- Его провал ко мне совсем не относится. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425555
- Что привело вас ко мне? Sao bạn lại tới đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569899
- Зайдите ко мне, когда освободитесь. Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ко nghĩa là gì?
ко (giới từ, tiền tố, danh từ) nghĩa là tới, về, khi, khoảng.
ко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко (phiên âm Latinh ko-, IPA [kə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.