коалицио́нный
Dấu sắc trên коалицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коалицио́нный nghĩa là liên hợp, liên minh.
Nghĩa của коалицио́нный
Tính từ
- Thuộc về liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết.
- коалицио́нное прави́тельствоchính phủ liên hiệp
Biến cách của коалицио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коалицио́нный | коалицио́нное | коалицио́нная | коалицио́нные |
| Sinh cách | коалицио́нного | коалицио́нного | коалицио́нной | коалицио́нных |
| Tặng cách | коалицио́нному | коалицио́нному | коалицио́нной | коалицио́нным |
| Đối cách | коалицио́нный | коалицио́нное | коалицио́нную | коалицио́нные |
| Công cụ cách | коалицио́нным | коалицио́нным | коалицио́нной | коалицио́нными |
| Giới cách | коалицио́нном | коалицио́нном | коалицио́нной | коалицио́нных |
| Dạng ngắn | коалицио́нен | коалицио́нно | коалицио́нна | коалицио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коалиционный nghĩa là gì?
коалиционный (tính từ) nghĩa là liên hợp, liên minh.
коалиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коалицио́нный (phiên âm Latinh koaliciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.