TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коалицио́нный

koaliciónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коалицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коалицио́нный nghĩa là liên hợp, liên minh.

Nghĩa của коалицио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết.
    • коалицио́нное прави́тельствоchính phủ liên hiệp

Biến cách của коалицио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоалицио́нныйкоалицио́нноекоалицио́ннаякоалицио́нные
Sinh cáchкоалицио́нногокоалицио́нногокоалицио́ннойкоалицио́нных
Tặng cáchкоалицио́нномукоалицио́нномукоалицио́ннойкоалицио́нным
Đối cáchкоалицио́нныйкоалицио́нноекоалицио́ннуюкоалицио́нные
Công cụ cáchкоалицио́ннымкоалицио́ннымкоалицио́ннойкоалицио́нными
Giới cáchкоалицио́нномкоалицио́нномкоалицио́ннойкоалицио́нных
Dạng ngắnкоалицио́ненкоалицио́ннокоалицио́ннакоалицио́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коалиционный nghĩa là gì?

коалиционный (tính từ) nghĩa là liên hợp, liên minh.

коалиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коалицио́нный (phiên âm Latinh koaliciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.