коали́ция
Dấu sắc trên коали́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коали́ция nghĩa là sự liên hiệp, liên hợp.
Nghĩa của коали́ция
Danh từ
- Sự liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết; (блок) [khối] liên minh, liên hiệp, liên hợp.
- образова́ть коали́циюliên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết
Biến cách của коали́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коали́ция | коали́ции |
| Sinh cách кого? чего? | коали́ции | коали́ций |
| Tặng cách кому? чему? | коали́ции | коали́циям |
| Đối cách кого? что? | коали́цию | коали́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | коали́цией | коали́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | коали́ции | коали́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коали́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
коалиция nghĩa là gì?
коалиция (danh từ) nghĩa là sự liên hiệp, liên hợp.
коалиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коали́ция (phiên âm Latinh koalícija, IPA [kɐɐˈlʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.