кова́рный
Dấu sắc trên кова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кова́рный nghĩa là nham hiểm, giảo quyệt.
Nghĩa của кова́рный
Tính từ
- Nham hiểm, giảo quyệt, quỷ quyệt, thâm hiểm, thâm độc, khoảnh độc, gian trá.
- кова́рный врагkẻ thù giảo quyệt (thâm độc, nanh nọc)
- кова́рная улы́бкаnụ cười thâm hiểm (độc địa)
- кова́рные приёмыthủ đoạn nham hiểm (giảo hoạt), mánh khóe quỷ quyệt (tinh ma)
- кова́рные за́мыслыâm mưu nham hiểm (thâm độc), quỷ kế
Biến cách của кова́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кова́рный | кова́рное | кова́рная | кова́рные |
| Sinh cách | кова́рного | кова́рного | кова́рной | кова́рных |
| Tặng cách | кова́рному | кова́рному | кова́рной | кова́рным |
| Đối cách | кова́рный / кова́рного | кова́рное | кова́рную | кова́рные / кова́рных |
| Công cụ cách | кова́рным | кова́рным | кова́рной | кова́рными |
| Giới cách | кова́рном | кова́рном | кова́рной | кова́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коварный nghĩa là gì?
коварный (tính từ) nghĩa là nham hiểm, giảo quyệt.
коварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кова́рный (phiên âm Latinh kovárnyj, IPA [kɐˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.