TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кова́рный

kovárnyj[kɐˈvarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кова́рный nghĩa là nham hiểm, giảo quyệt.

Nghĩa của кова́рный

Tính từ

  1. Nham hiểm, giảo quyệt, quỷ quyệt, thâm hiểm, thâm độc, khoảnh độc, gian trá.
    • кова́рный врагkẻ thù giảo quyệt (thâm độc, nanh nọc)
    • кова́рная улы́бкаnụ cười thâm hiểm (độc địa)
    • кова́рные приёмыthủ đoạn nham hiểm (giảo hoạt), mánh khóe quỷ quyệt (tinh ma)
    • кова́рные за́мыслыâm mưu nham hiểm (thâm độc), quỷ kế

Biến cách của кова́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкова́рныйкова́рноекова́рнаякова́рные
Sinh cáchкова́рногокова́рногокова́рнойкова́рных
Tặng cáchкова́рномукова́рномукова́рнойкова́рным
Đối cáchкова́рный / кова́рногокова́рноекова́рнуюкова́рные / кова́рных
Công cụ cáchкова́рнымкова́рнымкова́рнойкова́рными
Giới cáchкова́рномкова́рномкова́рнойкова́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коварный nghĩa là gì?

коварный (tính từ) nghĩa là nham hiểm, giảo quyệt.

коварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кова́рный (phiên âm Latinh kovárnyj, IPA [kɐˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.