TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́ваный

kóvanyj[ˈkovənɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́ваный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́ваный nghĩa là rèn, viền sắt, cạp sắt.

Nghĩa của ко́ваный

Tính từ

  1. сделанный посредством ковки [được] rèn.
  2. обитый железом Viền sắt, cạp sắt, đóng đai sắt.
    • ко́ваный сунду́к[cái] rương viền sắt, hòm đóng đai sắt

Biến cách của ко́ваный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́ваныйко́ваноеко́ванаяко́ваные
Sinh cáchко́ваногоко́ваногоко́ванойко́ваных
Tặng cáchко́ваномуко́ваномуко́ванойко́ваным
Đối cáchко́ваный / ко́ваногоко́ваноеко́вануюко́ваные / ко́ваных
Công cụ cáchко́ванымко́ванымко́ванойко́ваными
Giới cáchко́ваномко́ваномко́ванойко́ваных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ко́ваный

Câu hỏi thường gặp

кованый nghĩa là gì?

кованый (tính từ) nghĩa là rèn, viền sắt, cạp sắt.

кованый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́ваный (phiên âm Latinh kóvanyj, IPA [ˈkovənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.