кови́д
Dấu sắc trên кови́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кови́д nghĩa là cô vy.
Nghĩa của кови́д
Danh từ
- Cô vy.
Biến cách của кови́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кови́д | кови́ды |
| Sinh cách кого? чего? | кови́да | кови́дов |
| Tặng cách кому? чему? | кови́ду | кови́дам |
| Đối cách кого? что? | кови́д | кови́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | кови́дом | кови́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | кови́де | кови́дах |
Câu ví dụ với кови́д
- У Тома ковид. Tom mắc COVID. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12743424
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ковид nghĩa là gì?
ковид (danh từ) nghĩa là cô vy.
ковид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кови́д (phiên âm Latinh kovíd, IPA [kɐˈvʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.