ко́вкость
giống cáibất động vật
kóvkostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́вкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́вкость nghĩa là tính dễ rèn.
Nghĩa của ко́вкость
Danh từ
- Tính dễ rèn.
Biến cách của ко́вкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́вкость | ко́вкости |
| Sinh cách кого? чего? | ко́вкости | ко́вкостей |
| Tặng cách кому? чему? | ко́вкости | ко́вкостям |
| Đối cách кого? что? | ко́вкость | ко́вкости |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́вкостью | ко́вкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́вкости | ко́вкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ковкость nghĩa là gì?
ковкость (danh từ) nghĩa là tính dễ rèn.
ковкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́вкость (phiên âm Latinh kóvkostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.