TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́вкий

kóvkij[ˈkofkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́вкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́вкий nghĩa là dược rèn, dễ rèn.

Nghĩa của ко́вкий

Tính từ

  1. Dược rèn, dễ rèn.
    • ко́вкий мета́ллkim loại dễ rèn

Biến cách của ко́вкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́вкийко́вкоеко́вкаяко́вкие
Sinh cáchко́вкогоко́вкогоко́вкойко́вких
Tặng cáchко́вкомуко́вкомуко́вкойко́вким
Đối cáchко́вкий / ко́вкогоко́вкоеко́вкуюко́вкие / ко́вких
Công cụ cáchко́вкимко́вкимко́вкойко́вкими
Giới cáchко́вкомко́вкомко́вкойко́вких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ко́вкий

So sánh hơn(по)ко́вче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ко́вкий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ковкий nghĩa là gì?

ковкий (tính từ) nghĩa là dược rèn, dễ rèn.

ковкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́вкий (phiên âm Latinh kóvkij, IPA [ˈkofkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.