ковро́вщица
Dấu sắc trên ковро́вщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ковро́вщица nghĩa là thợ dệt thảm.
Nghĩa của ковро́вщица
Danh từ
- [Bà, chị] thợ dệt thảm.
Biến cách của ковро́вщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ковро́вщица | ковро́вщицы |
| Sinh cách кого? чего? | ковро́вщицы | ковро́вщиц |
| Tặng cách кому? чему? | ковро́вщице | ковро́вщицам |
| Đối cách кого? что? | ковро́вщицу | ковро́вщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | ковро́вщицей | ковро́вщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | ковро́вщице | ковро́вщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ковровщица nghĩa là gì?
ковровщица (danh từ) nghĩa là thợ dệt thảm.
ковровщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ковро́вщица (phiên âm Latinh kovróvščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.