ковш
giống đựcbất động vật
kovš[kofʂ]
giọng máy của trình duyệt
ковш nghĩa là gàu, gầu.
Nghĩa của ковш
Danh từ
- для воды [cái] gàu, gầu, gáo.
- тех.[cái] gàu, gàu xúc, thùng, phểu
- лите́йный ковшthùng (nồi) rót
- ковш землечерпа́лькиgàu máy xúc [đất]
Biến cách của ковш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́вш | ковши́ |
| Sinh cách кого? чего? | ковша́ | ковше́й |
| Tặng cách кому? чему? | ковшу́ | ковша́м |
| Đối cách кого? что? | ко́вш | ковши́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ковшо́м | ковша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ковше́ | ковша́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ковш nghĩa là gì?
ковш (danh từ) nghĩa là gàu, gầu.
ковш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ковш (phiên âm Latinh kovš, IPA [kofʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.