TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ковш

giống đựcbất động vật
kovš[kofʂ] giọng máy của trình duyệt

ковш nghĩa là gàu, gầu.

Nghĩa của ковш

Danh từ

  1. для воды [cái] gàu, gầu, gáo.
    • тех.[cái] gàu, gàu xúc, thùng, phểu
    • лите́йный ковшthùng (nồi) rót
    • ковш землечерпа́лькиgàu máy xúc [đất]

Biến cách của ковш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́вшковши́
Sinh cách кого? чего?ковша́ковше́й
Tặng cách кому? чему?ковшу́ковша́м
Đối cách кого? что?ко́вшковши́
Công cụ cách кем? чем?ковшо́мковша́ми
Giới cách о ком? о чём?ковше́ковша́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ковш nghĩa là gì?

ковш (danh từ) nghĩa là gàu, gầu.

ковш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ковш (phiên âm Latinh kovš, IPA [kofʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.