ковче́г
giống đựcbất động vật
kovčég[kɐfˈt͡ɕek]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ковче́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ковче́г nghĩa là tàu.
Nghĩa của ковче́г
Danh từ
- Tàu.
Biến cách của ковче́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ковче́г | ковче́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ковче́га | ковче́гов |
| Tặng cách кому? чему? | ковче́гу | ковче́гам |
| Đối cách кого? что? | ковче́г | ковче́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ковче́гом | ковче́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ковче́ге | ковче́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ковчег nghĩa là gì?
ковчег (danh từ) nghĩa là tàu.
ковчег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ковче́г (phiên âm Latinh kovčég, IPA [kɐfˈt͡ɕek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.