ковыря́ться
Dấu sắc trên ковыря́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ковыря́ться nghĩa là lục lọi, tìm tòi.
Nghĩa của ковыря́ться
Động từ
- рыться Lục lọi, tìm tòi.
- перен.làm chậm chạp (lề mề, dây dưa, câu dầm), loay hoay, dềnh dàng
Chia động từ ковыря́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ковыря́юсь |
| ты | ковыря́ешься |
| он / она́ / оно́ | ковыря́ется |
| мы | ковыря́емся |
| вы | ковыря́етесь |
| они́ | ковыря́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ковыряться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ковыря́лся |
| Giống cái (она́) | ковыря́лась |
| Giống trung (оно́) | ковыря́лось |
| Số nhiều (они́) | ковыря́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ковыря́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ковыря́йтесь |
Họ từ của ковыря́ться
Câu hỏi thường gặp
ковыряться nghĩa là gì?
ковыряться (động từ) nghĩa là lục lọi, tìm tòi.
ковыряться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ковыря́ться (phiên âm Latinh kovyrjátʹsja, IPA [kəvɨˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.