когда́-либо
Dấu sắc trên когда́-либо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
когда́-либо nghĩa là khi nào đấy, lúc nào đó, bao giờ.
Nghĩa của когда́-либо
Nghĩa lấy theo mục когда-нибудь.
Phó từ
- Khi nào đấy, lúc nào đó, có dịp nào đấy.
- Bao giờ.
Họ từ của когда́-либо
Câu ví dụ với когда́-либо
- Это самая глупая вещь, которую я когда-либо говорил. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469
- Это самая интересная книга, которую я когда-либо читал. Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2442863
- Это самые безобразные туфли, что я когда-либо видел. Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5630050
- Это самая большая глупость, которую я когда-либо говорил. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12436847
- Это один из худших фильмов, который я когда-либо видел. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2363704
- Это один из худших фильмов, какой я когда-либо видел. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7995529
- Наводнение было самым страшным бедствием, которое с ними когда-либо случалось. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2075317
- Это один из худших фильмов из тех, что я когда-либо видел. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7995530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
когда-либо nghĩa là gì?
когда-либо (phó từ) nghĩa là khi nào đấy, lúc nào đó, bao giờ.
когда-либо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là когда́-либо (phiên âm Latinh kogdá-libo, IPA [kɐɡˈda‿lʲɪbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.