TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

когда́-либо

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kogdá-libo[kɐɡˈda‿lʲɪbə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên когда́-либо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

когда́-либо nghĩa là khi nào đấy, lúc nào đó, bao giờ.

Nghĩa của когда́-либо

Nghĩa lấy theo mục когда-нибудь.

Phó từ

  1. Khi nào đấy, lúc nào đó, có dịp nào đấy.
  2. Bao giờ.

Họ từ của когда́-либо

Câu ví dụ với когда́-либо

  • Это самая глупая вещь, которую я когда-либо говорил. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469
  • Это самая интересная книга, которую я когда-либо читал. Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2442863
  • Это самые безобразные туфли, что я когда-либо видел. Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5630050
  • Это самая большая глупость, которую я когда-либо говорил. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12436847
  • Это один из худших фильмов, который я когда-либо видел. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2363704
  • Это один из худших фильмов, какой я когда-либо видел. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7995529
  • Наводнение было самым страшным бедствием, которое с ними когда-либо случалось. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2075317
  • Это один из худших фильмов из тех, что я когда-либо видел. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7995530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

когда-либо nghĩa là gì?

когда-либо (phó từ) nghĩa là khi nào đấy, lúc nào đó, bao giờ.

когда-либо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là когда́-либо (phiên âm Latinh kogdá-libo, IPA [kɐɡˈda‿lʲɪbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.