когда́-то
Dấu sắc trên когда́-то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
когда́-то nghĩa là từng, đã từng.
Nghĩa của когда́-то
Phó từ
- Từng, đã từng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với когда́-то
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với когда́-то
- Когда-то я хотел быть астрофизиком. Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5450
- Германия когда-то была союзницей Италии. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408360
- Когда-то я хотел стать астрофизиком. Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7421700
- Она когда-то жила у реки. Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971845
- Он когда-то здесь жил. Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4435957
- Он тут когда-то жил. Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807969
- Он здесь когда-то жил. Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807973
- Я когда-то ходил с ней вместе в школу. Tôi từng đi học cùng với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13959536
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
когда-то nghĩa là gì?
когда-то (phó từ) nghĩa là từng, đã từng.
когда-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là когда́-то (phiên âm Latinh kogdá-to, IPA [kɐɡˈda‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.