когда́-нибудь
Dấu sắc trên когда́-нибудь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
когда́-нибудь nghĩa là khi nào đấy, lúc nào đó.
Nghĩa của когда́-нибудь
Phó từ
- Khi nào đấy, lúc nào đó, có dịp nào đấy.
Họ từ của когда́-нибудь
Câu ví dụ với когда́-нибудь
- Вы думаете, человечество когда-нибудь колонизирует Луну? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811692
- Я хочу когда-нибудь съездить за границу. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1507319
- Когда-нибудь я буду быстрым, как ветер. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603453
- Может быть, когда-нибудь ты это поймёшь. Có thể một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5943711
- Может быть, когда-нибудь вы это поймёте. Có thể một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5943713
- Я мечтаю когда-нибудь съездить на Аляску. Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13249390
- Моя мечта — когда-нибудь поехать в Японию. Ước mơ của tôi là có một ngày được đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025317
- Моя мечта — когда-нибудь съездить в Японию. Ước mơ của tôi là có một ngày được đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
когда-нибудь nghĩa là gì?
когда-нибудь (phó từ) nghĩa là khi nào đấy, lúc nào đó.
когда-нибудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là когда́-нибудь (phiên âm Latinh kogdá-nibudʹ, IPA [kɐɡˈda‿nʲɪbʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.