ко́готь
Dấu sắc trên ко́готь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́готь nghĩa là cái móng, vuốt, móng.
Nghĩa của ко́готь
Động từ
- Cái móng, vuốt.
Danh từ
- Móng, vuốt.
Biến cách của ко́готь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́готь | ко́гти |
| Sinh cách кого? чего? | ко́гтя | когте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ко́гтю | когтя́м |
| Đối cách кого? что? | ко́готь | ко́гти |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́гтем | когтя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́гте | когтя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коготь nghĩa là gì?
коготь (động từ, danh từ) nghĩa là cái móng, vuốt, móng.
коготь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́готь (phiên âm Latinh kógotʹ, IPA [ˈkoɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.