кого́рта
giống cáibất động vật
kogórta[kɐˈɡortə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кого́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кого́рта nghĩa là đội ngũ.
Nghĩa của кого́рта
Danh từ
- Đội ngũ (тк. (nghĩa bóng)).
Biến cách của кого́рта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кого́рта | кого́рты |
| Sinh cách кого? чего? | кого́рты | кого́рт |
| Tặng cách кому? чему? | кого́рте | кого́ртам |
| Đối cách кого? что? | кого́рту | кого́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | кого́ртой | кого́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | кого́рте | кого́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
когорта nghĩa là gì?
когорта (danh từ) nghĩa là đội ngũ.
когорта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кого́рта (phiên âm Latinh kogórta, IPA [kɐˈɡortə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.