TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

код

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kod[kot] giọng máy của trình duyệt

код nghĩa là bộ mã.

Nghĩa của код

Danh từ

  1. Bộ mã; (секретный) mật mã.
    • телегра́фный кодđiện mã, mã điện báo

Biến cách của код (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́дко́ды
Sinh cách кого? чего?ко́дако́дов
Tặng cách кому? чему?ко́дуко́дам
Đối cách кого? что?ко́дко́ды
Công cụ cách кем? чем?ко́домко́дами
Giới cách о ком? о чём?ко́деко́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với код

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

код nghĩa là gì?

код (danh từ) nghĩa là bộ mã.

код đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là код (phiên âm Latinh kod, IPA [kot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.