код
kod[kot]
giọng máy của trình duyệt
код nghĩa là bộ mã.
Nghĩa của код
Danh từ
- Bộ mã; (секретный) mật mã.
- телегра́фный кодđiện mã, mã điện báo
Biến cách của код (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́д | ко́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ко́да | ко́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ду | ко́дам |
| Đối cách кого? что? | ко́д | ко́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́дом | ко́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́де | ко́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với код
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
код nghĩa là gì?
код (danh từ) nghĩa là bộ mã.
код đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là код (phiên âm Latinh kod, IPA [kot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.