TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́е-что́

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kóje-štó[ˌko(j)ɪ ˈʂto] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́е-что́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́е-что́ nghĩa là một vài thứ, chút gì đó.

Nghĩa của ко́е-что́

Đại từ

  1. Một vài thứ, chút gì đó, có cái này.

Câu ví dụ với ко́е-что́

  • Я хочу рассказать тебе кое-что странное. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621928
  • Я хочу рассказать вам кое-что странное. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2621929
  • Нам с вами надо кое-что выяснить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220065
  • Нам с тобой надо кое-что выяснить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220066
  • Нам с вами надо кое-что уладить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220070
  • Нам с тобой надо кое-что уладить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220071
  • Я хочу, чтобы ты кое-что для меня сделал. Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932146
  • Я хочу, чтобы вы кое-что для меня сделали. Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кое-что nghĩa là gì?

кое-что (đại từ) nghĩa là một vài thứ, chút gì đó.

кое-что đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́е-что́ (phiên âm Latinh kóje-štó, IPA [ˌko(j)ɪ ˈʂto]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.