TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́жа

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kóža[ˈkoʐə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́жа nghĩa là da bì, da, da thuộc.

Nghĩa của ко́жа

Danh từ

  1. Da bì.
  2. материал Da, da thuộc.
    • портфе́ль из ко́жиcặp da
    • теля́чья ко́жаda bê, da bò non
  3. кожура Vỏ, bì.
    • из ко́жи вои лезтьcố sống cố chết, cố gắng hết sức, cố cật lực
    • влезть в чью́-л. ко́жуđặt mình vào hoàn cảnh (địa vị) ai

Biến cách của ко́жа (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́жако́жи
Sinh cách кого? чего?ко́жико́ж
Tặng cách кому? чему?ко́жеко́жам
Đối cách кого? что?ко́жуко́жи
Công cụ cách кем? чем?ко́жейко́жами
Giới cách о ком? о чём?ко́жеко́жах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ко́жа

Câu ví dụ với ко́жа

  • Кожа да кости. Còn da bọc xương.Tatoeba #2808787
  • Кожа у меня на голове очень чешется. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196029
  • У Белоснежки белая кожа и чёрные волосы. Bạch Tuyết có làn da trắng và mái tóc đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11661674
  • Моя кожа легко обгорает. Da tôi dễ bị bỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7841964
  • У насекомых твёрдая кожа. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8699074
  • У него белая кожа. Anh ấy có làn da trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9096058
  • Это правда, что у мужчин кожа более жирная, чем у женщин? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кожа nghĩa là gì?

кожа (danh từ) nghĩa là da bì, da, da thuộc.

кожа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́жа (phiên âm Latinh kóža, IPA [ˈkoʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.