TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́жаный

kóžanyj[ˈkoʐənɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́жаный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́жаный nghĩa là bằng da.

Nghĩa của ко́жаный

Tính từ

  1. Bằng da; (обитый кожей) bọc da.
    • ко́жаная о́бувьgiày da

Biến cách của ко́жаный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́жаныйко́жаноеко́жанаяко́жаные
Sinh cáchко́жаногоко́жаногоко́жанойко́жаных
Tặng cáchко́жаномуко́жаномуко́жанойко́жаным
Đối cáchко́жаный / ко́жаногоко́жаноеко́жануюко́жаные / ко́жаных
Công cụ cáchко́жанымко́жанымко́жанойко́жаными
Giới cáchко́жаномко́жаномко́жанойко́жаных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ко́жаный

  • Том хочет купить кожаный ремень. Tom muốn mua một cái thắt lưng da. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6597523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кожаный nghĩa là gì?

кожаный (tính từ) nghĩa là bằng da.

кожаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́жаный (phiên âm Latinh kóžanyj, IPA [ˈkoʐənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.