коже́венный
Dấu sắc trên коже́венный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коже́венный nghĩa là đồ da.
Nghĩa của коже́венный
Tính từ
- Thuộc về thuộc da, đồ da.
- коже́венная промы́шленностьcông nghiệp thuộc da
- кожевенный заво́дnhà máy thuộc da
- кожевенный това́рhàng da
Biến cách của коже́венный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коже́венный | коже́венное | коже́венная | коже́венные |
| Sinh cách | коже́венного | коже́венного | коже́венной | коже́венных |
| Tặng cách | коже́венному | коже́венному | коже́венной | коже́венным |
| Đối cách | коже́венный / коже́венного | коже́венное | коже́венную | коже́венные / коже́венных |
| Công cụ cách | коже́венным | коже́венным | коже́венной | коже́венными |
| Giới cách | коже́венном | коже́венном | коже́венной | коже́венных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кожевенный nghĩa là gì?
кожевенный (tính từ) nghĩa là đồ da.
кожевенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коже́венный (phiên âm Latinh kožévennyj, IPA [kɐˈʐɛvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.