TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коже́венный

kožévennyj[kɐˈʐɛvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коже́венный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коже́венный nghĩa là đồ da.

Nghĩa của коже́венный

Tính từ

  1. Thuộc về thuộc da, đồ da.
    • коже́венная промы́шленностьcông nghiệp thuộc da
    • кожевенный заво́дnhà máy thuộc da
    • кожевенный това́рhàng da

Biến cách của коже́венный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоже́венныйкоже́венноекоже́веннаякоже́венные
Sinh cáchкоже́венногокоже́венногокоже́веннойкоже́венных
Tặng cáchкоже́венномукоже́венномукоже́веннойкоже́венным
Đối cáchкоже́венный / коже́венногокоже́венноекоже́веннуюкоже́венные / коже́венных
Công cụ cáchкоже́веннымкоже́веннымкоже́веннойкоже́венными
Giới cáchкоже́венномкоже́венномкоже́веннойкоже́венных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кожевенный nghĩa là gì?

кожевенный (tính từ) nghĩa là đồ da.

кожевенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коже́венный (phiên âm Latinh kožévennyj, IPA [kɐˈʐɛvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.