ко́жица
giống cáibất động vật
kóžica
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́жица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́жица nghĩa là vỏ mỏng, biểu bì, màng phim.
Nghĩa của ко́жица
Danh từ
- кожура Vỏ mỏng.
- покров листьев и т. п. Biểu bì, màng phim.
Biến cách của ко́жица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́жица | ко́жицы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́жицы | ко́жиц |
| Tặng cách кому? чему? | ко́жице | ко́жицам |
| Đối cách кого? что? | ко́жицу | ко́жицы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́жицей | ко́жицами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́жице | ко́жицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кожица nghĩa là gì?
кожица (danh từ) nghĩa là vỏ mỏng, biểu bì, màng phim.
кожица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́жица (phiên âm Latinh kóžica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.