коже́вник
Dấu sắc trên коже́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коже́вник nghĩa là người thợ thuộc da.
Nghĩa của коже́вник
Danh từ
- Người thợ thuộc da.
Biến cách của коже́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коже́вник | коже́вники |
| Sinh cách кого? чего? | коже́вника | коже́вников |
| Tặng cách кому? чему? | коже́внику | коже́вникам |
| Đối cách кого? что? | коже́вника | коже́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | коже́вником | коже́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | коже́внике | коже́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кожевник nghĩa là gì?
кожевник (danh từ) nghĩa là người thợ thuộc da.
кожевник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коже́вник (phiên âm Latinh kožévnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.