ко́жный
kóžnyj[ˈkoʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́жный nghĩa là Thuộc về da.
Nghĩa của ко́жный
Tính từ
- Thuộc về da.
- кожный покро́вlớp da
- ко́жные боле́зниbệnh da
Biến cách của ко́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́жный | ко́жное | ко́жная | ко́жные |
| Sinh cách | ко́жного | ко́жного | ко́жной | ко́жных |
| Tặng cách | ко́жному | ко́жному | ко́жной | ко́жным |
| Đối cách | ко́жный / ко́жного | ко́жное | ко́жную | ко́жные / ко́жных |
| Công cụ cách | ко́жным | ко́жным | ко́жной | ко́жными |
| Giới cách | ко́жном | ко́жном | ко́жной | ко́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кожный nghĩa là gì?
кожный (tính từ) nghĩa là Thuộc về da.
кожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́жный (phiên âm Latinh kóžnyj, IPA [ˈkoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.