ко́зий
kózij[ˈkozʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́зий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́зий nghĩa là Của dê.
Nghĩa của ко́зий
Tính từ
- Của dê.
- ко́зье молоко́sữa dê
- ко́зья но́жка(папироса) điếu thuốc lá vấn (kiểu sân kèn và bẻ gập lại); б) мед. — [cái] kìm nhổ răng
Biến cách của ко́зий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́зий | ко́зье | ко́зья | ко́зьи |
| Sinh cách | ко́зьего | ко́зьего | ко́зьей | ко́зьих |
| Tặng cách | ко́зьему | ко́зьему | ко́зьей | ко́зьим |
| Đối cách | ко́зий / ко́зьего | ко́зье | ко́зью | ко́зьи / ко́зьих |
| Công cụ cách | ко́зьим | ко́зьим | ко́зьей | ко́зьими |
| Giới cách | ко́зьем | ко́зьем | ко́зьей | ко́зьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
козий nghĩa là gì?
козий (tính từ) nghĩa là Của dê.
козий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́зий (phiên âm Latinh kózij, IPA [ˈkozʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.