TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́зий

kózij[ˈkozʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́зий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́зий nghĩa là Của dê.

Nghĩa của ко́зий

Tính từ

  1. Của dê.
    • ко́зье молоко́sữa dê
    • ко́зья но́жка(папироса) điếu thuốc lá vấn (kiểu sân kèn và bẻ gập lại); б) мед. — [cái] kìm nhổ răng

Biến cách của ко́зий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́зийко́зьеко́зьяко́зьи
Sinh cáchко́зьегоко́зьегоко́зьейко́зьих
Tặng cáchко́зьемуко́зьемуко́зьейко́зьим
Đối cáchко́зий / ко́зьегоко́зьеко́зьюко́зьи / ко́зьих
Công cụ cáchко́зьимко́зьимко́зьейко́зьими
Giới cáchко́зьемко́зьемко́зьейко́зьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

козий nghĩa là gì?

козий (tính từ) nghĩa là Của dê.

козий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́зий (phiên âm Latinh kózij, IPA [ˈkozʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.