козли́ный
Dấu sắc trên козли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
козли́ный nghĩa là Thuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê.
Nghĩa của козли́ный
Tính từ
- Thuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê.
- козли́ная борода́[bộ] râu dê
Biến cách của козли́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | козли́ный | козли́ное | козли́ная | козли́ные |
| Sinh cách | козли́ного | козли́ного | козли́ной | козли́ных |
| Tặng cách | козли́ному | козли́ному | козли́ной | козли́ным |
| Đối cách | козли́ный / козли́ного | козли́ное | козли́ную | козли́ные / козли́ных |
| Công cụ cách | козли́ным | козли́ным | козли́ной | козли́ными |
| Giới cách | козли́ном | козли́ном | козли́ной | козли́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
козлиный nghĩa là gì?
козлиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê.
козлиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là козли́ный (phiên âm Latinh kozlínyj, IPA [kɐz⁽ʲ⁾ˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.