TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

козли́ный

kozlínyj[kɐz⁽ʲ⁾ˈlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên козли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

козли́ный nghĩa là Thuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê.

Nghĩa của козли́ный

Tính từ

  1. Thuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê.
    • козли́ная борода́[bộ] râu dê

Biến cách của козли́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкозли́ныйкозли́ноекозли́наякозли́ные
Sinh cáchкозли́ногокозли́ногокозли́нойкозли́ных
Tặng cáchкозли́номукозли́номукозли́нойкозли́ным
Đối cáchкозли́ный / козли́ногокозли́ноекозли́нуюкозли́ные / козли́ных
Công cụ cáchкозли́нымкозли́нымкозли́нойкозли́ными
Giới cáchкозли́номкозли́номкозли́нойкозли́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

козлиный nghĩa là gì?

козлиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dê; (из шкуры козы) [bằng] da dê; (nghĩa bóng) [giống] dê.

козлиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là козли́ный (phiên âm Latinh kozlínyj, IPA [kɐz⁽ʲ⁾ˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.