TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

козлёнок

giống đựcđộng vật
kozljónok[kɐz⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

козлёнок nghĩa là con dê con.

Nghĩa của козлёнок

Danh từ

  1. Con dê con.

Biến cách của козлёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?козлёноккозля́та
Sinh cách кого? чего?козлёнкакозля́т
Tặng cách кому? чему?козлёнкукозля́там
Đối cách кого? что?козлёнкакозля́т
Công cụ cách кем? чем?козлёнкомкозля́тами
Giới cách о ком? о чём?козлёнкекозля́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

козлёнок nghĩa là gì?

козлёнок (danh từ) nghĩa là con dê con.

козлёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là козлёнок (phiên âm Latinh kozljónok, IPA [kɐz⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.