козырно́й
Dấu sắc trên козырно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
козырно́й nghĩa là là chủ bài, bài tẩy.
Nghĩa của козырно́й
Tính từ
- Là chủ bài, bài tẩy, hồng bài.
- козырна́я ка́рта[con] chủ bài, bài tẩy, hồng bài
Biến cách của козырно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | козырно́й | козырно́е | козырна́я | козырны́е |
| Sinh cách | козырно́го | козырно́го | козырно́й | козырны́х |
| Tặng cách | козырно́му | козырно́му | козырно́й | козырны́м |
| Đối cách | козырно́й / козырно́го | козырно́е | козырну́ю | козырны́е / козырны́х |
| Công cụ cách | козырны́м | козырны́м | козырно́й | козырны́ми |
| Giới cách | козырно́м | козырно́м | козырно́й | козырны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
козырной nghĩa là gì?
козырной (tính từ) nghĩa là là chủ bài, bài tẩy.
козырной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là козырно́й (phiên âm Latinh kozyrnój, IPA [kəzɨrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.