TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

козы́рный

kozýrnyj[kɐˈzɨrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên козы́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

козы́рный nghĩa là là chủ bài, bài tẩy.

Nghĩa của козы́рный

Nghĩa lấy theo mục козырной.

Tính từ

  1. Là chủ bài, bài tẩy, hồng bài.

Biến cách của козы́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкозы́рныйкозы́рноекозы́рнаякозы́рные
Sinh cáchкозы́рногокозы́рногокозы́рнойкозы́рных
Tặng cáchкозы́рномукозы́рномукозы́рнойкозы́рным
Đối cáchкозы́рный / козы́рногокозы́рноекозы́рнуюкозы́рные / козы́рных
Công cụ cáchкозы́рнымкозы́рнымкозы́рнойкозы́рными
Giới cáchкозы́рномкозы́рномкозы́рнойкозы́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

козырный nghĩa là gì?

козырный (tính từ) nghĩa là là chủ bài, bài tẩy.

козырный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là козы́рный (phiên âm Latinh kozýrnyj, IPA [kɐˈzɨrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.