ко́зырь
giống đựcbất động vật
kózyrʹ[ˈkozɨrʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́зырь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́зырь nghĩa là chủ bài.
Nghĩa của ко́зырь
Danh từ
- Chủ bài.
Biến cách của ко́зырь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́зырь | ко́зыри |
| Sinh cách кого? чего? | ко́зыря | козыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | ко́зырю | козыря́м |
| Đối cách кого? что? | ко́зырь | ко́зыри |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́зырем | козыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́зыре | козыря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
козырь nghĩa là gì?
козырь (danh từ) nghĩa là chủ bài.
козырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́зырь (phiên âm Latinh kózyrʹ, IPA [ˈkozɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.