ко́итус
Dấu sắc trên ко́итус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́итус nghĩa là sự giao cấu, tính giao.
Nghĩa của ко́итус
Danh từ
- Sự giao cấu, tính giao, giao cấu.
Biến cách của ко́итус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́итус | ко́итусы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́итуса | ко́итусов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́итусу | ко́итусам |
| Đối cách кого? что? | ко́итус | ко́итусы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́итусом | ко́итусами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́итусе | ко́итусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коитус nghĩa là gì?
коитус (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, tính giao.
коитус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́итус (phiên âm Latinh kóitus, IPA [ˈkoɪtʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.