TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кой

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
koj[koj] giọng máy của trình duyệt

кой nghĩa là nào.

Nghĩa của кой

Hạn định từ

  1. Nào.

Biến cách của кой theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкойко́еко́яко́и
Sinh cáchко́егоко́егоко́ейко́их
Tặng cáchко́емуко́емуко́ейко́им
Đối cáchкой / ко́егоко́еко́юко́и / ко́их
Công cụ cáchко́имко́имко́ейко́ими
Giới cáchко́емко́емко́ейко́их

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кой

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với кой

  • Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
  • Можно вас кое о чём попросить? Bạn có thể giúp tôi một việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645251
  • Можно тебя кое о чём попросить? Bạn có thể giúp tôi một việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6476245
  • Я кое с кем встречаюсь. Tôi có người yêu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8918604
  • Нам с тобой надо потолковать кое о чём. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кой nghĩa là gì?

кой (hạn định từ) nghĩa là nào.

кой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кой (phiên âm Latinh koj, IPA [koj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.