кой
кой nghĩa là nào.
Nghĩa của кой
Hạn định từ
- Nào.
Biến cách của кой theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кой | ко́е | ко́я | ко́и |
| Sinh cách | ко́его | ко́его | ко́ей | ко́их |
| Tặng cách | ко́ему | ко́ему | ко́ей | ко́им |
| Đối cách | кой / ко́его | ко́е | ко́ю | ко́и / ко́их |
| Công cụ cách | ко́им | ко́им | ко́ей | ко́ими |
| Giới cách | ко́ем | ко́ем | ко́ей | ко́их |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кой
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với кой
- Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
- Можно вас кое о чём попросить? Bạn có thể giúp tôi một việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645251
- Можно тебя кое о чём попросить? Bạn có thể giúp tôi một việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6476245
- Я кое с кем встречаюсь. Tôi có người yêu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8918604
- Нам с тобой надо потолковать кое о чём. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кой nghĩa là gì?
кой (hạn định từ) nghĩa là nào.
кой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кой (phiên âm Latinh koj, IPA [koj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.