кок
giống đựcđộng vật
kok[kok]
giọng máy của trình duyệt
кок nghĩa là người bếp, người nấu ăn.
Nghĩa của кок
Danh từ
- Người bếp, người nấu ăn.
Biến cách của кок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́к | ко́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ко́ка | ко́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ку | ко́кам |
| Đối cách кого? что? | ко́ка | ко́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́ком | ко́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́ке | ко́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кок nghĩa là gì?
кок (danh từ) nghĩa là người bếp, người nấu ăn.
кок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кок (phiên âm Latinh kok, IPA [kok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.