TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кок

giống đựcđộng vật
kok[kok] giọng máy của trình duyệt

кок nghĩa là người bếp, người nấu ăn.

Nghĩa của кок

Danh từ

  1. Người bếp, người nấu ăn.

Biến cách của кок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́кко́ки
Sinh cách кого? чего?ко́како́ков
Tặng cách кому? чему?ко́куко́кам
Đối cách кого? что?ко́како́ков
Công cụ cách кем? чем?ко́комко́ками
Giới cách о ком? о чём?ко́кеко́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

кок nghĩa là gì?

кок (danh từ) nghĩa là người bếp, người nấu ăn.

кок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кок (phiên âm Latinh kok, IPA [kok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.