кока́рда
Dấu sắc trên кока́рда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кока́рда nghĩa là phù hiệu ở mũ, mão chương.
Nghĩa của кока́рда
Danh từ
- Phù hiệu (huy hiệu) ở mũ, mão chương; (у военных) quân hiệu.
Biến cách của кока́рда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кока́рда | кока́рды |
| Sinh cách кого? чего? | кока́рды | кока́рд |
| Tặng cách кому? чему? | кока́рде | кока́рдам |
| Đối cách кого? что? | кока́рду | кока́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | кока́рдой | кока́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | кока́рде | кока́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кокарда nghĩa là gì?
кокарда (danh từ) nghĩa là phù hiệu ở mũ, mão chương.
кокарда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кока́рда (phiên âm Latinh kokárda, IPA [kɐˈkardə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.