коке́тство
Dấu sắc trên коке́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коке́тство nghĩa là tính hay làm đỏm, hay làm dáng.
Nghĩa của коке́тство
Danh từ
- Tính hay làm đỏm, hay làm dáng; điệu, õng ẹo, đỏng đảnh ((giống trung) коке́тничать).
Biến cách của коке́тство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коке́тство | коке́тства |
| Sinh cách кого? чего? | коке́тства | коке́тств |
| Tặng cách кому? чему? | коке́тству | коке́тствам |
| Đối cách кого? что? | коке́тство | коке́тства |
| Công cụ cách кем? чем? | коке́тством | коке́тствами |
| Giới cách о ком? о чём? | коке́тстве | коке́тствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кокетство nghĩa là gì?
кокетство (danh từ) nghĩa là tính hay làm đỏm, hay làm dáng.
кокетство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коке́тство (phiên âm Latinh kokétstvo, IPA [kɐˈkʲet͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.