коке́тничать
Dấu sắc trên коке́тничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коке́тничать nghĩa là làm dỏm, làm duyên, làm điệu, õng ẹo.
Nghĩa của коке́тничать
Động từ
- Làm dỏm, làm duyên, làm dáng. с + công cụ cách
- (nghĩa bóng) làm điệu, õng ẹo, đỏng đảnh. + công cụ cách
Chia động từ коке́тничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | коке́тничаю |
| ты | коке́тничаешь |
| он / она́ / оно́ | коке́тничает |
| мы | коке́тничаем |
| вы | коке́тничаете |
| они́ | коке́тничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кокетничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | коке́тничал |
| Giống cái (она́) | коке́тничала |
| Giống trung (оно́) | коке́тничало |
| Số nhiều (они́) | коке́тничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | коке́тничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | коке́тничайте |
Họ từ của коке́тничать
Câu ví dụ với коке́тничать
- Я не кокетничаю. Tôi không tán tỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кокетничать nghĩa là gì?
кокетничать (động từ) nghĩa là làm dỏm, làm duyên, làm điệu, õng ẹo.
кокетничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коке́тничать (phiên âm Latinh kokétničatʹ, IPA [kɐˈkʲetʲnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.