TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коке́тничать

thể chưa hoàn thành
kokétničatʹ[kɐˈkʲetʲnʲɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коке́тничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коке́тничать nghĩa là làm dỏm, làm duyên, làm điệu, õng ẹo.

Nghĩa của коке́тничать

Động từ

  1. Làm dỏm, làm duyên, làm dáng. с + công cụ cách
  2. (nghĩa bóng) làm điệu, õng ẹo, đỏng đảnh. + công cụ cách

Chia động từ коке́тничать

NgôiHiện tại
якоке́тничаю
тыкоке́тничаешь
он / она́ / оно́коке́тничает
мыкоке́тничаем
выкоке́тничаете
они́коке́тничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кокетничать.

Quá khứ

Giống đực (он)коке́тничал
Giống cái (она́)коке́тничала
Giống trung (оно́)коке́тничало
Số nhiều (они́)коке́тничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)коке́тничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)коке́тничайте

Họ từ của коке́тничать

Câu ví dụ với коке́тничать

  • Я не кокетничаю. Tôi không tán tỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кокетничать nghĩa là gì?

кокетничать (động từ) nghĩa là làm dỏm, làm duyên, làm điệu, õng ẹo.

кокетничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коке́тничать (phiên âm Latinh kokétničatʹ, IPA [kɐˈkʲetʲnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.