TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коко́совый

kokósovyj[kɐˈkosəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коко́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коко́совый nghĩa là Thuộc về dừa.

Nghĩa của коко́совый

Tính từ

  1. Thuộc về dừa.
    • кокосовый оре́хquả (trái) dừa
    • коко́совое ма́слоdầu dừa
    • коко́совая па́льмаcây dừa
    • коко́совое молоко́nước dừa

Biến cách của коко́совый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоко́совыйкоко́совоекоко́соваякоко́совые
Sinh cáchкоко́совогококо́совогококо́совойкоко́совых
Tặng cáchкоко́совомукоко́совомукоко́совойкоко́совым
Đối cáchкоко́совый / коко́совогококо́совоекоко́совуюкоко́совые / коко́совых
Công cụ cáchкоко́совымкоко́совымкоко́совойкоко́совыми
Giới cáchкоко́совомкоко́совомкоко́совойкоко́совых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кокосовый nghĩa là gì?

кокосовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về dừa.

кокосовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коко́совый (phiên âm Latinh kokósovyj, IPA [kɐˈkosəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.