коко́совый
Dấu sắc trên коко́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коко́совый nghĩa là Thuộc về dừa.
Nghĩa của коко́совый
Tính từ
- Thuộc về dừa.
- кокосовый оре́хquả (trái) dừa
- коко́совое ма́слоdầu dừa
- коко́совая па́льмаcây dừa
- коко́совое молоко́nước dừa
Biến cách của коко́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коко́совый | коко́совое | коко́совая | коко́совые |
| Sinh cách | коко́сового | коко́сового | коко́совой | коко́совых |
| Tặng cách | коко́совому | коко́совому | коко́совой | коко́совым |
| Đối cách | коко́совый / коко́сового | коко́совое | коко́совую | коко́совые / коко́совых |
| Công cụ cách | коко́совым | коко́совым | коко́совой | коко́совыми |
| Giới cách | коко́совом | коко́совом | коко́совой | коко́совых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кокосовый nghĩa là gì?
кокосовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về dừa.
кокосовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коко́совый (phiên âm Latinh kokósovyj, IPA [kɐˈkosəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.