кокте́йль
Dấu sắc trên кокте́йль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кокте́йль nghĩa là cốc-tay, rượu thập cẩm.
Nghĩa của кокте́йль
Danh từ
- Cốc-tay, rượu thập cẩm.
Biến cách của кокте́йль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кокте́йль | кокте́йли |
| Sinh cách кого? чего? | кокте́йля | кокте́йлей |
| Tặng cách кому? чему? | кокте́йлю | кокте́йлям |
| Đối cách кого? что? | кокте́йль | кокте́йли |
| Công cụ cách кем? чем? | кокте́йлем | кокте́йлями |
| Giới cách о ком? о чём? | кокте́йле | кокте́йлях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коктейль nghĩa là gì?
коктейль (danh từ) nghĩa là cốc-tay, rượu thập cẩm.
коктейль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кокте́йль (phiên âm Latinh koktɛ́jlʹ, IPA [kɐkˈtɛjlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.