TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кокс

giống đựcbất động vật
koks[koks] giọng máy của trình duyệt

кокс nghĩa là than cốc, côc.

Nghĩa của кокс

Danh từ

  1. Than cốc, côc.

Biến cách của кокс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́кско́ксы
Sinh cách кого? чего?ко́ксако́ксов
Tặng cách кому? чему?ко́ксуко́ксам
Đối cách кого? что?ко́кско́ксы
Công cụ cách кем? чем?ко́ксомко́ксами
Giới cách о ком? о чём?ко́ксеко́ксах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кокс nghĩa là gì?

кокс (danh từ) nghĩa là than cốc, côc.

кокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кокс (phiên âm Latinh koks, IPA [koks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.