кокс
giống đựcbất động vật
koks[koks]
giọng máy của trình duyệt
кокс nghĩa là than cốc, côc.
Nghĩa của кокс
Danh từ
- Than cốc, côc.
Biến cách của кокс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́кс | ко́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́кса | ко́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ксу | ко́ксам |
| Đối cách кого? что? | ко́кс | ко́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́ксом | ко́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́ксе | ко́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кокс nghĩa là gì?
кокс (danh từ) nghĩa là than cốc, côc.
кокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кокс (phiên âm Latinh koks, IPA [koks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.