кол
kol[koɫ]
giọng máy của trình duyệt
кол nghĩa là cái cọc, gậy.
Nghĩa của кол
Danh từ
- Cái cọc, gậy.
- вбива́ть колđóng cọc
- khẩu ngữ школьная оценка Điểm một.
Biến cách của кол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́л | ко́лья |
| Sinh cách кого? чего? | кола́ | ко́льев |
| Tặng cách кому? чему? | колу́ | ко́льям |
| Đối cách кого? что? | ко́л | ко́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | коло́м | ко́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | коле́ | ко́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кол
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với кол
- Ни кола, ни двора. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808758
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
кол nghĩa là gì?
кол (danh từ) nghĩa là cái cọc, gậy.
кол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кол (phiên âm Latinh kol, IPA [koɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.