колеба́тельный
Dấu sắc trên колеба́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колеба́тельный nghĩa là Thuộc về dao động; rung, rung động, chấn động ((giống trung) колеба́ние 1).
Nghĩa của колеба́тельный
Tính từ
- Thuộc về dao động; rung, rung động, chấn động ((giống trung) колеба́ние 1).
- колеба́тельное движе́ние(vật lý) [sự] dao động, chuyển động có chấn động
Biến cách của колеба́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колеба́тельный | колеба́тельное | колеба́тельная | колеба́тельные |
| Sinh cách | колеба́тельного | колеба́тельного | колеба́тельной | колеба́тельных |
| Tặng cách | колеба́тельному | колеба́тельному | колеба́тельной | колеба́тельным |
| Đối cách | колеба́тельный | колеба́тельное | колеба́тельную | колеба́тельные |
| Công cụ cách | колеба́тельным | колеба́тельным | колеба́тельной | колеба́тельными |
| Giới cách | колеба́тельном | колеба́тельном | колеба́тельной | колеба́тельных |
| Dạng ngắn | колеба́телен | колеба́тельно | колеба́тельна | колеба́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
колебательный nghĩa là gì?
колебательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dao động; rung, rung động, chấn động ((giống trung) колеба́ние 1).
колебательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колеба́тельный (phiên âm Latinh kolebátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.