TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

колеба́ние

giống trungbất động vật
kolebánije[kəlʲɪˈbanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên колеба́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

колеба́ние nghĩa là sự dao động.

Nghĩa của колеба́ние

Danh từ

  1. Sự dao động; (вибрация) [sự] rung, rung động, chấn động.
  2. nghĩa bóng неустойчивость [sự, tính] biến động, hay thay đổi, không ổn định.
  3. nghĩa bóng нерешительность [sự, tính] dao động, do dự, ngập ngừng, phân vân, nghiêng ngả, lưỡng lự, trù trừ.

Biến cách của колеба́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?колеба́ниеколеба́ния
Sinh cách кого? чего?колеба́нияколеба́ний
Tặng cách кому? чему?колеба́ниюколеба́ниям
Đối cách кого? что?колеба́ниеколеба́ния
Công cụ cách кем? чем?колеба́ниемколеба́ниями
Giới cách о ком? о чём?колеба́нииколеба́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của колеба́ние

Câu hỏi thường gặp

колебание nghĩa là gì?

колебание (danh từ) nghĩa là sự dao động.

колебание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là колеба́ние (phiên âm Latinh kolebánije, IPA [kəlʲɪˈbanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.