колеба́ние
Dấu sắc trên колеба́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колеба́ние nghĩa là sự dao động.
Nghĩa của колеба́ние
Danh từ
- Sự dao động; (вибрация) [sự] rung, rung động, chấn động.
- nghĩa bóng неустойчивость [sự, tính] biến động, hay thay đổi, không ổn định.
- nghĩa bóng нерешительность [sự, tính] dao động, do dự, ngập ngừng, phân vân, nghiêng ngả, lưỡng lự, trù trừ.
Biến cách của колеба́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колеба́ние | колеба́ния |
| Sinh cách кого? чего? | колеба́ния | колеба́ний |
| Tặng cách кому? чему? | колеба́нию | колеба́ниям |
| Đối cách кого? что? | колеба́ние | колеба́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | колеба́нием | колеба́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | колеба́нии | колеба́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của колеба́ние
Câu hỏi thường gặp
колебание nghĩa là gì?
колебание (danh từ) nghĩa là sự dao động.
колебание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колеба́ние (phiên âm Latinh kolebánije, IPA [kəlʲɪˈbanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.