коле́нчатый
Dấu sắc trên коле́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коле́нчатый nghĩa là có khuỷu.
Nghĩa của коле́нчатый
Tính từ
- Có khuỷu (khớp, gấp khúc).
Biến cách của коле́нчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коле́нчатый | коле́нчатое | коле́нчатая | коле́нчатые |
| Sinh cách | коле́нчатого | коле́нчатого | коле́нчатой | коле́нчатых |
| Tặng cách | коле́нчатому | коле́нчатому | коле́нчатой | коле́нчатым |
| Đối cách | коле́нчатый / коле́нчатого | коле́нчатое | коле́нчатую | коле́нчатые / коле́нчатых |
| Công cụ cách | коле́нчатым | коле́нчатым | коле́нчатой | коле́нчатыми |
| Giới cách | коле́нчатом | коле́нчатом | коле́нчатой | коле́нчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коленчатый nghĩa là gì?
коленчатый (tính từ) nghĩa là có khuỷu.
коленчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коле́нчатый (phiên âm Latinh kolénčatyj, IPA [kɐˈlʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.