ко́лер
giống đựcbất động vật
kóler[ˈkolʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́лер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́лер nghĩa là sắc màu.
Nghĩa của ко́лер
Danh từ
- Sắc màu.
Biến cách của ко́лер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́лер | колера́ |
| Sinh cách кого? чего? | ко́лера | колеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ко́леру | колера́м |
| Đối cách кого? что? | ко́лер | колера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́лером | колера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́лере | колера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колер nghĩa là gì?
колер (danh từ) nghĩa là sắc màu.
колер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́лер (phiên âm Latinh kóler, IPA [ˈkolʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.