ко́лики
giống cáibất động vật
kóliki
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́лики chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́лики nghĩa là cơn đau sỏi, đau bụng.
Nghĩa của ко́лики
Danh từ
- Cơn đau sỏi, đau bụng.
Biến cách của ко́лики (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́лика | ко́лики |
| Sinh cách кого? чего? | ко́лики | ко́лик |
| Tặng cách кому? чему? | ко́лике | ко́ликам |
| Đối cách кого? что? | ко́лику | ко́лики |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́ликой | ко́ликами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́лике | ко́ликах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
колики nghĩa là gì?
колики (danh từ) nghĩa là cơn đau sỏi, đau bụng.
колики đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́лики (phiên âm Latinh kóliki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.